Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chính trị
#1 HSK 8 Danh từ

国家实验室全面深化科研管理扁平化改革,坚决破除任何官僚习气,全心全意为科学家潜心攻坚做好无干扰后勤服务。

Guó jiā shí yàn shì quán miàn shēn huà kē yán guǎn lǐ biǎn píng huà gǎi gé, jiān jué pò chú rèn hé guān liáo xí qì, quán xīn quán yì wèi kē xué jiā qián xīn gōng jiān zuò hǎo wú gān rǎo hòu qín fú wù.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách phẳng hóa quản lý nghiên cứu khoa học toàn diện, kiên quyết xóa bỏ mọi thói cửa quyền quan liêu quan liêu, toàn tâm toàn ý làm tốt công tác phục vụ hậu cần không can nhiễu để các nhà khoa học chuyên tâm vượt khó.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
状态
zhuàng tài TRẠNG THÁI

trạng thái, phong độ

运动员在奥运会决赛赛场上始终保持着昂扬饱满的竞技状态与沉着冷静的心理素质,勇夺桂冠。

Yùn dòng yuán zài ào yùn huì jué sài sài chǎng shàng shǐ zhōng bǎo chí zhe áng yáng bǎo mǎn de jìng jì zhuàng tài yǔ chén zhuó lěng jìng de xīn lǐ sù zhì, yǒng duó guì guān.

“Vận động viên trên sàn thi đấu trận chung kết Thế vận hội luôn duy trì trạng thái thi đấu tràn đầy khí thế ngút ngàn cùng bản lĩnh tâm lý điềm tĩnh vững vàng, dũng cảm đoạt vòng nguyệt quế vinh quang.”

Bộ: 犬 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

坚持深化改革开放与激发市场活力,是我国经济持续实现高质量发展的澎湃动力源泉。

Jiān chí shēn huà gǎi gé kāi fàng yǔ jī fā shì chǎng huó lì, shì wǒ guó jīng jì chí xù shí xiàn gāo zhì liàng fā zhǎn de pēng pài dòng lì yuán quán.

“Kiên trì đi sâu cải cách mở cửa và khơi dậy sức sống thị trường là cội nguồn động lực mạnh mẽ để nền kinh tế nước ta liên tục phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 攴 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家骨干能源企业集团大力推进风光水火储多能互补一体化基地建设,筑牢国家能源安全坚强防线。

Guó jiā gǔ gàn néng yuán qǐ yè jí tuán dà lì tuī jìn fēng guāng shuǐ huǒ chǔ duō néng hù bǔ yī tǐ huà jī dì jiàn shè, zhù láo guó jiā néng yuán ān quán jiān qiáng fáng xiàn.

“Tập đoàn doanh nghiệp năng lượng rường cột của đất nước đẩy mạnh xây dựng căn cứ tích hợp bổ trợ đa năng lượng giữa điện gió, điện mặt trời, thủy điện, nhiệt điện và tích trữ năng lượng, xây đắp vững chắc phòng tuyến an ninh năng lượng quốc gia.”

Bộ: 隹 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

我们始终坚持“和平统一、一国两制”基本方针,坚定不移推进祖国统一大业,坚决反对任何“台独”分裂行径。

Wǒ men shǐ zhōng jiān chí "hé píng tǒng yī, yī guó liǎng zhì" jī běn fāng zhēn, jiān dìng bù yí tuī jìn zǔ guó tǒng yī dà yè, jiān jué fǎn duì rèn hé "tái dú" fēn liè xíng jìng.

“Chúng ta luôn kiên trì phương châm cơ bản 'Thống nhất hòa bình, Một quốc gia hai chế độ', kiên định không ngừng đẩy mạnh đại nghiệp thống nhất Tổ quốc, kiên quyết phản đối mọi hành vi chia rẽ đòi 'Đài Loan độc lập'.”

Bộ: 方 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

在现代企业法治化治理结构中,必须建立健全国有企业民主决策与合规风控机制,坚决杜绝个人独裁专断。

Zài xiàn dài qǐ yè fǎ zhì huà zhì lǐ jié gòu zhōng, bì xū jiàn lì jiàn quán guó yǒu qǐ yè mín zhǔ jué cè yǔ hé guī fēng kòng jī zhì, jiān jué dù jué gè rén dú cái zhuān duàn.

“Trong cơ cấu quản trị pháp trị hóa của doanh nghiệp hiện đại, bắt buộc phải xây dựng và hoàn thiện cơ chế ra quyết định dân chủ cùng kiểm soát rủi ro tuân thủ trong doanh nghiệp nhà nước, kiên quyết triệt tiêu sự độc tài độc đoán chuyên quyền của cá nhân.”

Bộ: 犬 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

斜阳西下,夕阳的余晖把在田间地头辛勤劳作的农林科研人员的身姿影子拉得长长,格外崇高动人。

Xié yáng xī xià, xī yáng de yú huī bǎ zài tián jiān dì tóu xīn qín láo zuò de nóng lín kē yán rén yuán de shēn zī yǐng zi lā dé cháng cháng, gé wài chóng gāo dòng rén.

“Chiều tà bóng xế, ánh hoàng hôn ráng chiều kéo dài bóng dáng của các nhà nghiên cứu khoa học nông lâm đang miệt mài lao động trên đồng ruộng, trông thật cao đẹp và lay động lòng người.”

Bộ: 彡 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →