欧盟
Minh họa từ vựng 欧盟 (Ōuméng)
Ōuméng HÁN VIỆT: ÂU MINH

欧盟: Liên minh Châu Âu (EU)

Liên minh Châu Âu (EU)

Nét viết & luyện viết chữ 欧盟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欧
ōu ÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu Âu (欧洲), ca hát, họ Âu

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

盟
méng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lời thề, Đồng minh, kết nghĩa anh em.

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ MINH nhật nguyệt soi, Dưới là bộ MÃNH chén máu tươi. Trời đất chứng giám lời thề ước, ĐỒNG MINH gắn kết chẳng đổi dời.”

Chữ MINH (盟) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, gồm chữ MINH (明 - nhật nguyệt soi sáng) ở trên và bộ MÃNH (皿 - chiếc chén tế lễ) ở dưới. Thời cổ đại, khi các chư hầu hoặc huynh đệ kết giao thường cử hành nghi lễ trích máu hòa vào chén rượu (bộ MÃNH 皿) và ngước nhìn nhật nguyệt thần linh (chữ MINH 明) chứng giám lời thề. Từ đó chữ MINH mang nghĩa là lời thề ước, liên minh và đồng minh.

Câu ví dụ với từ “欧盟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

欧盟推行自由贸易政策。

Ōuméng tuīxíng zìyóu màoyì zhèngcè.

“EU thực hiện chính sách thương mại tự do.”

Ví dụ #2

欧盟的货币单位是欧元。

Ōuméng de huòbì dānwèi shì ōuyuán.

“Đơn vị tiền tệ của EU là euro.”

Từ “欧盟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欧盟 (Ōuméng)

欧盟 (Ōuméng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欧盟” có phiên âm Pinyin là “Ōuméng”, âm Hán Việt là “ÂU MINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Liên minh Châu Âu (EU)”.

Chữ 欧盟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “欧盟” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-21T22:57:50+07:00