集团: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp
Nghĩa tiếng Anh (English): group, corporation, conglomerate, bloc
Nét viết & luyện viết chữ 集团
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.” — Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Câu ví dụ với từ “集团”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家骨干能源企业集团大力推进风光水火储多能互补一体化基地建设,筑牢国家能源安全坚强防线。
Guó jiā gǔ gàn néng yuán qǐ yè jí tuán dà lì tuī jìn fēng guāng shuǐ huǒ chǔ duō néng hù bǔ yī tǐ huà jī dì jiàn shè, zhù láo guó jiā néng yuán ān quán jiān qiáng fáng xiàn.
“Tập đoàn doanh nghiệp năng lượng rường cột của đất nước đẩy mạnh xây dựng căn cứ tích hợp bổ trợ đa năng lượng giữa điện gió, điện mặt trời, thủy điện, nhiệt điện và tích trữ năng lượng, xây đắp vững chắc phòng tuyến an ninh năng lượng quốc gia.”
The national energy conglomerate develops multi-energy hybrid bases integrating wind, solar, hydro, and storage for energy security.
深刻领悟“集团”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jí tuán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “集团” (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp - TẬP ĐOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "集团" (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “集团” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 集团 (jí tuán)
集团 (jí tuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “集团” có phiên âm Pinyin là “jí tuán”, âm Hán Việt là “TẬP ĐOÀN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp” (tiếng Anh: group, corporation, conglomerate, bloc).
Chữ 集团 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “集团” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.