阮富仲: Nguyễn Phú Trọng (nguyên Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam)
Nét viết & luyện viết chữ 阮富仲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUYỄN (阮): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Nguyễn (họ Nguyễn; Họ phổ biến nhất Việt Nam (~39% dân số). Bắt nguồn từ nhạc cụ cổ truyền (đàn Nguyễn) và đất Nguyễn thời xưa.).
Chữ NGUYỄN (阮): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét.
giàu có, dồi dào
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”
Chữ PHÚ (富) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chiết tự chữ PHÚ (富) cho thấy hình ảnh trọn vẹn của sự no đủ: Trên là mái nhà (Miên 宀), dưới là một miệng ăn (Nhất 一 Khẩu 口), và dưới cùng là cả một mảnh ruộng lớn (Điền 田). Dưới một mái nhà mà một nhân khẩu sở hữu cả mảnh ruộng đất cò bay thẳng cánh thì ắt giàu sang phú quý. Tuy nhiên, cổ nhân dạy: "Phú quý do thiên, bần cùng do mạng" - người có phúc lớn mới giữ được giàu sang trường cửu nhờ gieo trồng cội đức thiện lương.
anh giữa; đi giữa, người hòa giải; họ
Chữ TRỌNG (仲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “阮富仲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
阮富仲的外交政策注重与其他国家的合作。
Ruǎn Fùzhòng de wàijiāo zhèngcè zhùzhòng yǔ qítā guójiā de hézuò.
“Chính sách đối ngoại của TBT Nguyễn Phú Trọng chú trọng hợp tác với các quốc gia khác.”
阮富仲曾多次出席国际会议,代表越南政府。
Ruǎn Fùzhòng céng duō cì chūxí guójì huìyì, dàibiǎo Yuènán zhèngfǔ.
“TBT Nguyễn Phú Trọng đã tham dự nhiều hội nghị quốc tế, đại diện cho chính phủ Việt Nam.”
Từ “阮富仲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阮富仲 (Ruǎn Fùzhòng)
阮富仲 (Ruǎn Fùzhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阮富仲” có phiên âm Pinyin là “Ruǎn Fùzhòng”, âm Hán Việt là “NGUYỄN PHÚ TRỌNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nguyễn Phú Trọng (nguyên Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam)”.
Chữ 阮富仲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阮富仲” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.