官僚: quan liêu, thói quan liêu cửa quyền
Nghĩa tiếng Anh (English): bureaucrat, bureaucracy, bureaucratic
Nét viết & luyện viết chữ 官僚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.” — Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước
Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”
Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).
quan liêu, thói quan liêu cửa quyền
Câu thơ nhớ chữ: “Người cùng chung đuốc soi đường Đồng tâm hiệp lực can trường gánh chung. Bên NHÂN (亻) chữ LIÊU (尞) chung lòng, Chữ LIÊU (僚) đồng nghiệp góp công dựng đời.”
Chữ LIÊU (僚) là chữ hình thanh, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Liệu (尞 - đốt lửa soi sáng). Những người bạn cùng làm việc dưới một ánh đèn, chung vai gánh vác sự nghiệp và san sẻ trách nhiệm, gọi là đồng liêu.
Câu ví dụ với từ “官僚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室全面深化科研管理扁平化改革,坚决破除任何官僚习气,全心全意为科学家潜心攻坚做好无干扰后勤服务。
Guó jiā shí yàn shì quán miàn shēn huà kē yán guǎn lǐ biǎn píng huà gǎi gé, jiān jué pò chú rèn hé guān liáo xí qì, quán xīn quán yì wèi kē xué jiā qián xīn gōng jiān zuò hǎo wú gān rǎo hòu qín fú wù.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách phẳng hóa quản lý nghiên cứu khoa học toàn diện, kiên quyết xóa bỏ mọi thói cửa quyền quan liêu quan liêu, toàn tâm toàn ý làm tốt công tác phục vụ hậu cần không can nhiễu để các nhà khoa học chuyên tâm vượt khó.”
The national lab flattens management structures, eradicating bureaucratic habits to serve scientists without disturbance.
Từ “官僚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn