独裁 Phồn thể: 獨裁
Minh họa từ vựng 独裁 (dú cái)
dú cái HÁN VIỆT: ĐỘC TÀI

独裁: độc tài, độc đoán chuyên quyền

độc tài độc đoán chuyên quyền

Nghĩa tiếng Anh (English): autocracy, dictatorship, tyrannical

Nét viết & luyện viết chữ 独裁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 独

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

独
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).

裁
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).

Câu ví dụ với từ “独裁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在现代企业法治化治理结构中,必须建立健全国有企业民主决策与合规风控机制,坚决杜绝个人独裁专断。

Zài xiàn dài qǐ yè fǎ zhì huà zhì lǐ jié gòu zhōng, bì xū jiàn lì jiàn quán guó yǒu qǐ yè mín zhǔ jué cè yǔ hé guī fēng kòng jī zhì, jiān jué dù jué gè rén dú cái zhuān duàn.

“Trong cơ cấu quản trị pháp trị hóa của doanh nghiệp hiện đại, bắt buộc phải xây dựng và hoàn thiện cơ chế ra quyết định dân chủ cùng kiểm soát rủi ro tuân thủ trong doanh nghiệp nhà nước, kiên quyết triệt tiêu sự độc tài độc đoán chuyên quyền của cá nhân.”

In corporate governance, establish democratic decision-making and compliance mechanisms to prevent individual autocratic arbitrariness.

Ví dụ #2

深刻领悟“独裁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dú cái ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “独裁” (độc tài, độc đoán chuyên quyền - ĐỘC TÀI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "独裁" (độc tài, độc đoán chuyên quyền) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “独裁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 独裁 (dú cái)

独裁 (dú cái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “独裁” có phiên âm Pinyin là “dú cái”, âm Hán Việt là “ĐỘC TÀI”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “độc tài, độc đoán chuyên quyền” (tiếng Anh: autocracy, dictatorship, tyrannical).

Chữ 独裁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “独裁” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-12-30T08:27:18+07:00