橱
Minh họa từ vựng 橱
chú HÁN VIỆT: TRÙ

橱: tủ; cái tủ; cái rương

tủ cái tủ cái rương

Nét viết & luyện viết chữ 橱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (橱, phồn thể: 櫥): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橱
chú TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tủ; cái tủ; cái rương

Bộ 木 (BỘ MỘC • 16 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TRÙ (橱, phồn thể: 櫥): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “橱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厨房有一个碗橱儿。

chúfáng yǒu yīge wǎn chúr.

“Trong bếp có một tủ bát.”

Ví dụ #2

打开卧室的衣橱。

dǎkāi wòshì de yī chú.

“Mở tủ quần áo trong phòng ngủ.”

Từ “橱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →