寡头
Minh họa từ vựng 寡头
guǎtóu HÁN VIỆT: QUẢ ĐẦU

寡头: đầu sỏ; trùm; bố già

đầu sỏ trùm bố già

Nét viết & luyện viết chữ 寡头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寡
guǎtóu QUẢ ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu sỏ; trùm; bố già

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “寡头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

金融寡头

jīnróngguǎtóu

“Trùm tài phiệt; trùm tài chính”

Ví dụ #2

寡头政治影响国家决策。

Guǎtóu zhèngzhì yǐngxiǎng guójiā juécè.

“Đầu sỏ chính trị ảnh hưởng đến quyết định quốc gia.”

Từ “寡头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →