Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#4 Chủ đề Từ vựng

森林里长满了蕈。

Sēnlín lǐ zhǎng mǎn le xùn.

“Rừng đầy nấm.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“植”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““植” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ
辣椒
là jiāo LẠT TIÊU

ớt, quả ớt

在正宗川渝老火锅底料中加入特产朝天椒与大红袍花椒,瞬间激发出浓郁扑鼻的麻辣鲜香。

Zài zhèng zōng chuān yú lǎo huǒ guō dǐ liào zhōng jiā rù tè chǎn cháo tiān jiāo yǔ dà hóng páo huā jiāo, shùn jiān jī fā chū nóng yù pū bí de má là xiān xiāng.

“Cho thêm ớt chỉ thiên đặc sản và hoa tiêu Đại Hồng Bào vào cốt lẩu cay Tứ Xuyên truyền thống sẽ lập tức làm bùng lên hương thơm cay nồng tê tái nức mũi.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →