辣椒
Minh họa từ vựng 辣椒 (là jiāo)
là jiāo HÁN VIỆT: LẠT TIÊU

辣椒: ớt, quả ớt

ớt quả ớt

Nghĩa tiếng Anh (English): hot pepper, chili

Nét viết & luyện viết chữ 辣椒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辣
là LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cay, vị cay

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

椒
jiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt tiêu, gia vị

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TIÊU (椒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

Câu ví dụ với từ “辣椒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在正宗川渝老火锅底料中加入特产朝天椒与大红袍花椒,瞬间激发出浓郁扑鼻的麻辣鲜香。

Zài zhèng zōng chuān yú lǎo huǒ guō dǐ liào zhōng jiā rù tè chǎn cháo tiān jiāo yǔ dà hóng páo huā jiāo, shùn jiān jī fā chū nóng yù pū bí de má là xiān xiāng.

“Cho thêm ớt chỉ thiên đặc sản và hoa tiêu Đại Hồng Bào vào cốt lẩu cay Tứ Xuyên truyền thống sẽ lập tức làm bùng lên hương thơm cay nồng tê tái nức mũi.”

Adding specialty chili and Dahongpao Sichuan pepper into traditional hotpot base instantly releases rich numbing and spicy aromas.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“辣椒”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ là jiāo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “辣椒” (ớt, quả ớt - LẠT TIÊU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "辣椒" (ớt, quả ớt) is crucial.

Từ “辣椒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辣椒 (là jiāo)

辣椒 (là jiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “辣椒” có phiên âm Pinyin là “là jiāo”, âm Hán Việt là “LẠT TIÊU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ớt, quả ớt” (tiếng Anh: hot pepper, chili).

Chữ 辣椒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辣椒” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2017-04-26T12:34:00+07:00