芥蓝: cải làn, cải ngồng
Nét viết & luyện viết chữ 芥蓝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cải; mù-tạc; cây giới tử
Chữ GIỚI (芥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.
màu xanh
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Câu ví dụ với từ “芥蓝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
芥蓝富含营养成分。
jiè lán fù hán yíngyǎng chéngfèn.
“Cải xanh chứa nhiều chất dinh dưỡng.”
我喜欢吃炒芥蓝菜。
Wǒ xǐhuān chī chǎo jiè lán cài.
“Tôi thích ăn cải làn xào.”
Từ “芥蓝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芥蓝 (jiè lán)
芥蓝 (jiè lán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芥蓝” có phiên âm Pinyin là “jiè lán”, âm Hán Việt là “GIỚI LAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cải làn, cải ngồng”.
Chữ 芥蓝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “芥蓝” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.