樱桃: cây anh đào; quả anh đào; anh đào
Nét viết & luyện viết chữ 樱桃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh đào, hoa anh đào
Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “樱桃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我很喜欢樱桃。
wǒ hěn xǐhuan yīngtáo.
“Tôi rất thích anh đào.”
樱桃很好吃。
yīngtáo hěn hǎo chī.
“Quả anh đào rất ngon.”
Từ “樱桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 樱桃 (yīngtáo)
樱桃 (yīngtáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “樱桃” có phiên âm Pinyin là “yīngtáo”, âm Hán Việt là “ANH ĐÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây anh đào; quả anh đào; anh đào”.
Chữ 樱桃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “樱桃” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.