次数 Phồn thể: 次數
Minh họa từ vựng 次数
cìshù HÁN VIỆT: THỨ SỐ

次数: số lần, tần suất số lượt

số lần tần suất số lượt

Nghĩa tiếng Anh (English): number of times, frequency

Nét viết & luyện viết chữ 次数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 次

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.” — Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

次
cì THỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lần

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”

Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.

数
shù / shǔ SỐ / SỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Câu ví dụ với từ “次数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该型号国产重大核心装备经受住了数万次极限工况疲劳寿命冲击测试,各项指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà hé xīn zhuāng bèi jīng shòu zhù le shù wàn cì jí xiàn gōng kuàng pí láo shòu mìng chōng jī cè shì, gè xiàng zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị cốt lõi trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã trải qua chịu đựng số lần số lượt kiểm tra va đập tuổi thọ mỏi điều kiện làm việc giới hạn hàng vạn lần, tất cả các chỉ tiêu đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

The core domestic equipment endured tens of thousands of fatigue tests, meeting top international standards.

Từ “次数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →