硫化氢
Minh họa từ vựng 硫化氢 (liúhuà qīng)
liúhuà qīng HÁN VIỆT: LƯU HÓA KHINH

硫化氢: H₂S; hiđro sunfua; hydrogen sulfide

H₂S hiđro sunfua hydrogen sulfide

Nét viết & luyện viết chữ 硫化氢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 硫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

硫
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưu huỳnh (nguyên tố 16, S)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.

化
huà / huā HÓA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét): Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”

Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

氢
qīng KHINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí hiđrô (Hydrogen - H)

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ KHINH (氢, phồn thể: 氫): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 9 nét, thành phần: 气 (KHÍ) + 工 (CÔNG).

Câu ví dụ với từ “硫化氢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

硫化氢是一种有毒的气体。

liúhuà qīng shì yī zhǒng yǒudú de qìtǐ.

“Khí H₂S là một loại khí độc.”

Ví dụ #2

他不小心吸入了硫化氢。

tā bù xiǎoxīn xīrù le liúhuà qīng.

“Anh ấy vô tình hít phải khí H₂S.”

Từ “硫化氢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 硫化氢 (liúhuà qīng)

硫化氢 (liúhuà qīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “硫化氢” có phiên âm Pinyin là “liúhuà qīng”, âm Hán Việt là “LƯU HÓA KHINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “H₂S; hiđro sunfua; hydrogen sulfide”.

Chữ 硫化氢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “硫化氢” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-02T11:02:31+07:00