塑胶: nhựa tổng hợp; nhựa
Nét viết & luyện viết chữ 塑胶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhựa tổng hợp; nhựa
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
keo, kẹo cao su, nhựa, cao su
Chữ GIAO (胶, phồn thể: 膠): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 胶水 (GIAO THUỶ: keo dán, hồ dán).
Câu ví dụ với từ “塑胶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
塑胶制品很耐用。
sùjiāo zhìpǐn hěn nàiyòng.
“Sản phẩm nhựa rất bền.”
我喜欢塑胶玩具。
wǒ xǐhuan sùjiāo wánjù.
“Tôi thích đồ chơi bằng nhựa.”
Từ “塑胶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn