钙质
Minh họa từ vựng 钙质
gài zhí HÁN VIỆT: CÁI CHẤT

钙质: chất vôi; chứa vôi

chất vôi chứa vôi

Nét viết & luyện viết chữ 钙质

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁI (钙, phồn thể: 鈣): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钙
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canxi (nguyên tố hóa học Ca)

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ CÁI (钙, phồn thể: 鈣): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ).

质
zhì CHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính chất; bản chất

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
斤 BỘ CÂN (Cái rìu dùng để cân nhắc đẽo gọt tìm ra cốt lõi.) 贝 BỘ BỐI (Vỏ sò tiền tệ quý giá, thước đo giá trị chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm cây rìu nhỏ đẽo gọt Bảo bọc của cải giữ trọn giá vàng. Trên CÂN (斤) dưới BỐI (贝) rõ ràng, Chữ CHẤT (质) phẩm chất đá vàng chẳng phai.”

Chữ CHẤT (质) là chữ hội ý. Chữ CHẤT (质) phồn thể gồm hai cây rìu (斤) cắm bên trên vỏ sò của cải (贝). Đẽo gọt hết những lớp vỏ hào nhoáng bên ngoài để lộ ra giá trị vàng ngọc cốt lõi bên trong. Đó chính là "bản chất" và "phẩm chất" của con người.

Câu ví dụ với từ “钙质”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奶酪含有丰富的钙质。

nǎilào hányǒu fēngfù de gài zhí.

“Phô mai chứa nhiều canxi.”

Từ “钙质” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →