助剂
Minh họa từ vựng 助剂
zhù jì HÁN VIỆT: TRỢ TỄ

助剂: phụ gia; chất phụ trợ

phụ gia chất phụ trợ

Nét viết & luyện viết chữ 助剂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 助

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.” — Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

助
zhù jì TRỢ TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phụ gia; chất phụ trợ

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
且 THẢ (Tấm thớt đá chồng lên nhau hoặc lưỡi cày đất, đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, đôi tay gân guốc cùng góp sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”

Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.

剂
jì TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ 齐 (BỘ TỀ • 14 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).

Câu ví dụ với từ “助剂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

丙烯酸可用于纺织助剂。

bǐngxīsuān kě yòngyú fǎngzhī zhùjì.

“Axit acrylic có thể được sử dụng làm chất phụ trợ dệt may.”

Ví dụ #2

这种涂料助剂效果很好。

zhèzhǒng túliào zhùjì xiàoguǒ hěn hǎo

“Loại phụ gia sơn này có hiệu quả rất tốt.”

Từ “助剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →