矿石: quặng sắt; quặng phe-rít; khoáng thạch; quặng
Nét viết & luyện viết chữ 矿石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoáng sản, quặng mỏ, hầm mỏ
Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Câu ví dụ với từ “矿石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们用机器破碎矿石。
tāmen yòng jīqì pòsuì kuàngshí.
“Họ sử dụng máy móc để nghiền quặng.”
这些矿石质量很好。
zhèxiē kuàngshí zhìliàng hěn hǎo.
“Chỗ quặng đá này chất lượng rất tốt.”
Từ “矿石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn