卓
Minh họa từ vựng 卓
zhuó HÁN VIỆT: TRÁC

卓: cao; cao ngất

cao cao ngất

Nét viết & luyện viết chữ 卓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卓
zhuó TRÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao; cao ngất

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Câu ví dụ với từ “卓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那棵树很卓立。

nà kē shù hěn zhuó lì.

“Cây đó rất cao và thẳng.”

Ví dụ #2

山峰高且卓。

shānfēng gāo qiě zhuó.

“Ngọn núi cao và thẳng.”

Từ “卓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →