凝结: ngưng tụ; đông lại; kết tinh; đặc lại; đông đặc
Nét viết & luyện viết chữ 凝结
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét (14 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngưng tụ; đông lại; kết tinh; đặc lại; đông đặc
Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét (14 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Câu ví dụ với từ “凝结”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空气中的水蒸气凝结了。
kōngqì zhòng de shuǐ zhēngqì níngjiéle.
“Hơi nước trong không khí đã ngưng tụ.”
冷空气使水蒸气凝结。
lěng kōngqì shǐ shuǐ zhēngqì níngjié.
“Không khí lạnh làm hơi nước ngưng tụ.”
Từ “凝结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn