摄氏度 Phồn thể: 攝氏度
Minh họa từ vựng 摄氏度
shè shì dù HÁN VIỆT: NHIẾP THỊ ĐỘ

摄氏度: độ C, độ Celsius (°C)

độ C độ Celsius (°C)

Nghĩa tiếng Anh (English): degrees Celsius (°C)

Nét viết & luyện viết chữ 摄氏度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摄
shè shì dù NHIẾP THỊ ĐỘ

độ C, độ Celsius (°C)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
氏
shì THỊ

Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.”

度
dù ĐỘ

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “摄氏度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现了上亿摄氏度等离子体千秒级超长稳态高约束运行。

Wǒ guó quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn le shàng yì shè shì dù děng lí zǐ tǐ qiān miǎo jí chāo cháng wěn tài gāo yuē shù yùn xíng.

“Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần của nước ta đã thực hiện thành công việc vận hành giam giữ cao trạng thái ổn định siêu dài hàng ngàn giây ở nhiệt độ plasma trên 100 triệu độ C.”

The superconducting tokamak achieved thousand-second steady-state operation with plasma temperatures exceeding 100 million degrees Celsius.

Ví dụ #2

深刻领悟“摄氏度”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shè shì dù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “摄氏度” (độ C, độ Celsius (°C) - NHIẾP THỊ ĐỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "摄氏度" (độ C, độ Celsius (°C)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “摄氏度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →