他是一个勤劳的打工仔。
Tā shì yí gè qínláo de dǎgōng zǎi.
“Anh ấy là một người làm công chăm chỉ.”
Chủ đề Con người và xã hội gồm 974 từ vựng, được chia thành 41 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他是一个勤劳的打工仔。
Tā shì yí gè qínláo de dǎgōng zǎi.
“Anh ấy là một người làm công chăm chỉ.”
街上跑着一个小娃子。
Jiē shàng pǎo zhe yī gè xiǎo wázi.
“Đường phố có một đứa trẻ nhỏ đang chạy.”
这座古城堡曾是古代国王的住所。
zhè zuò gǔ chéng bǎo céng shì gǔ dài guó wáng de zhù suǒ 。
“Lâu đài cổ này từng là nơi ở của vị vua thời cổ đại.”
我的房间里有个地球仪。
wǒ de fángjiān li yǒu gè dìqiúyí.
“Trong phòng tôi có một quả địa cầu.”
严谨求真、不慕虚荣是科学家的做人本分,做科学研究决不能投机取巧或弄虚作假。
Yán jǐn qiú zhēn, bù mù xū róng shì kē xué jiā de zuò rén běn fèn, zuò kē xué yán jiū jué bù néng tóu jī qǔ qiǎo huò nòng xū zuò jiǎ.
“Nghiêm cẩn cầu thị chân lý, không ham chuộng danh lợi hư vinh chính là bổn phận chức phận làm người của nhà khoa học, làm nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được đầu cơ trục lợi cơ hội hay làm giả dối trá.”
在国际排联女子排球世界锦标赛上,中国女排姑娘们凭借顽强拼搏、永不言败的坚韧毅力勇夺世界冠军。
Zài guó jì pái lián nǚ zǐ pái qiú shì jiè jǐn biāo sài shàng, zhōng guó nǚ pái gū niáng men píng jiè wán qiáng pīn bó, yǒng bù yán bài de jiān rèn yì lì yǒng duó shì jiè guàn jūn.
“Tại Giải Vô địch Bóng chuyền Nữ giới Thế giới, các cô gái bóng chuyền nữ đã nhờ vào nghị lực kiên cường ngoan cường chiến đấu, không bao giờ chịu khuất phục để xuất sắc đoạt ngôi vô địch thế giới.”
强迫性性行为是违法的。
Qiǎngpò xìng xìng xíngwéi shì wéifǎ de.
“Hành vi tình dục cưỡng bức là vi phạm pháp luật.”
皇子在宫中学习礼仪。
Huángzǐ zài gōng zhōng xuéxí lǐyí.
“Hoàng tử học lễ nghi trong cung.”
华罗庚培养了许多优秀的数学人才。
Huáluógēng péiyǎngle xǔduō yōuxiù de shùxué réncái.
“Hoa La Canh đã đào tạo nhiều nhân tài toán học xuất sắc.”
驾驶者必须遵守交通规则。
jiàshǐ zhě bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
“Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.”
皇后娘娘端坐在华丽的凤椅上。
huánghòu niángniang duānzuò zài huálì de fèng yǐ shàng.
“Hoàng hậu ngồi nghiêm trang trên chiếc ghế phượng lộng lẫy.”
君主政体将在今晚终结。
jūnzhǔzhèngtǐ jiāng zài jīnwǎn zhōngjié
“Chế độ quân chủ kết thúc vào đêm nay.”
驴友,我们赶紧上路吧!
lǘyǒu, wǒmen gǎnjǐn shànglù ba!
“Bạn ơi, lên đường nhanh thôi.”
他是个善良的汉子。
tā shìgè shànliáng de hànzi.
“Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.”
我向你保证,一言为定。
wǒ xiàng nǐ bǎozhèng, yī yán wéi dìng.
“Tôi bảo đảm với bạn, nói lời giữ lời.”
海内外全体中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚起实现中华民族伟大复兴的磅礴伟力。
Hǎi nèi wài quán tǐ zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù qǐ shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de páng bó wěi lì.
“Toàn thể những người con đất nước con cái người con Trung Hoa trong và ngoài nước cùng hướng chung một lòng, chung sức đồng lòng, quy tụ nên sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.”
那个扎着马尾辫的小女孩儿手捧心爱的故事书,正聚精会神地坐在树荫下阅读。
Nà ge zhā zhe mǎ wěi biàn de xiǎo nǚ hái ér shǒu pěng xīn ài de gù shì shū, zhèng jù jīng huì shén dì zuò zài shù yīn xià yuè dú.
“Cô bé bé gái buộc tóc đuôi ngựa đó tay nâng cuốn sách truyện yêu thích, đang chăm chú ngồi đọc sách dưới bóng cây râm mát.”
她的美貌让人想起西施。
tā de měimào ràng rén xiǎngqǐ xīshī.
“Vẻ đẹp của cô ấy làm người ta nhớ đến Tây Thi.”
这是“友情”的一个常用表达。
Zhè shì "yǒuqíng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tình bạn".”
朋友告诉我,他是一个两肋插刀的好汉。
Péngyǒu gàosu wǒ, tā shì yī gè liǎng lèi chā dāo de hǎohàn.
“Bạn tôi nói với tôi rằng anh ấy là một người sẵn sàng hy sinh vì bạn bè.”
“观”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““观” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他是一位孤独的鳏夫。
Tā shì yī wèi gūdú de guānfū.
“Ông ấy là một người góa vợ cô đơn.”
对于我,一个北漂将近三年的人来说,第一次见到她,就有这 样一种感觉:这就是我需要的地方。
Duìyú wǒ, yīgè běi piāo jiāngjìn sān nián de rén lái shuō, dì yī cì jiàn dào tā, jiù yǒu zhèyàng yī zhǒng gǎnjué: Zhè jiùshì wǒ xūyào de dìfāng.
“Tôi đã sống lang thang ở Bắc Kinh gần ba năm nay. Lần đầu đến đây tôi đã nghĩ đây chính là nơi mà tôi cần đến.”
新嫁娘穿着漂亮的婚纱。
Xīn jià niáng chuānzhe piàoliang de hūnshā.
“Cô dâu mới mặc váy cưới đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết