Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#2 Chủ đề Từ vựng

在学校里,工友们不仅是工作人员,更是我们师生们的朋友和伙伴。

Zài xuéxiào lǐ, gōngyǒu men bùjǐn shì gōngzuò rényuán, gèng shì wǒmen shīshēng men de péngyou hé huǒbàn.

“Ở trường học, các cô chú công nhân không chỉ là người làm việc, mà còn là bạn bè và người đồng hành của thầy trò chúng ta.”

#5 Chủ đề Từ vựng

别看他长得丑,可他是我们学习的才子,真是人不可貌相。

Bié kàn tā zhǎng dé chǒu, kě tā shì wǒmen xuéxí de cáizǐ, zhēnshi rén bùkě màoxiàng

“Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.”

Bộ: 人 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
民生
mínshēng DÂN SINH

dân sinh

民生问题关系到每个人的切身利益。

Mínshēng wèntí guānxì dào měi gèrén de qièshēn lìyì.

“Vấn đề dân sinh liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.”

Bộ: 氏 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
捐钱
juān qián QUYÊN TIỀN

quyên góp tiền

公司以回馈社会为宗旨捐钱。

Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.

“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →