Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#8 HSK 5 Danh từ

在新春佳节万家团圆之际,海内外中华儿女共同为伟大祖国的繁荣富强送上最真挚美好的祝福。

Zài xīn chūn jiā jié wàn jiā tuán yuán zhī jì, hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ gòng tóng wèi wěi dà zǔ guó de fán róng fù qiáng sòng shàng zuì zhēn zhì měi hǎo de zhù fú.

“Trong thời khắc vạn nhà sum vầy dịp Tết cổ truyền, con Lạc cháu Hồng trong và ngoài nước cùng gửi gắm những lời chúc phúc chân thành và tốt đẹp nhất tới sự phồn vinh giàu mạnh của Tổ quốc vĩ đại.”

Bộ: 示 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

海外爱国学者将毕生珍藏的珍贵古代科技古籍善本文献无偿捐赠给国家图书馆永久珍藏与数字化共享。

Hǎi wài ài guó xué zhě jiāng bì shēng zhēn cáng de zhēn guì gǔ dài kē jì gǔ jí shàn běn wén xiàn wú cháng juān zèng gěi guó jiā tú shū guǎn yǒng jiǔ zhēn cáng yǔ shù zì huà gòng xiǎng.

“Người học giả yêu nước ở nước ngoài đã hiến tặng quyên tặng vô điều kiện toàn bộ tài liệu văn hiến sách cổ khoa học kỹ thuật cổ đại vô giá được mình trân quý cất giữ cả đời cho Thư viện Quốc gia lưu giữ vĩnh viễn và chia sẻ số hóa.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

和平利用外层空间与探索浩瀚宇宙未知奥秘,是造福全人类福祉与推动人类文明进步的崇高共同事业。

Hé píng lì yòng wài céng kōng jiān yǔ tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu wèi zhī ào mì, shì zào fú quán rén lèi fú zhǐ yǔ tuī dòng rén lèi wén míng jìn bù de chóng gāo gòng tóng shì yè.

“Khai thác sử dụng hòa bình không gian vũ trụ bên ngoài và thám hiểm những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ bao la là sự nghiệp chung cao đẹp tạo phúc cho toàn nhân loại và thúc đẩy văn minh loài người tiến bộ.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
佃户
diànhù ĐIỀN HỘ

tá điền

这些可怜的佃户在那个庄园里耕种。

zhèxiē kělián de diànhù zài nàge zhuāngyuán lǐ gēngzhòng

“Những người thuê đất tội nghiệp này đang làm đồng tại một trang trại đó.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
社会科学
shèhuì kēxué XÃ HỘI KHOA HỌC

khoa học xã hội

期待社会科学昌明,造福人类。

qī dài shèhuì kēxué chāngmíng, zàofú rénlèi.

“Mong chờ khoa học xã hội phát triển mạnh mẽ, mang lại phúc lợi cho nhân loại.”

Bộ: 示 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。

guòqù xīzàng nóngnúzhǔ yòng bāopí chōujīn děng kùxíng lái pòhài guǎngdà nóngnú.

“Chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

老一辈功勋院士将毕生积攒的数百万元科学技术大奖奖金全额捐献给国家慈善教育基金会,资助山区贫困学子圆梦大学。

Lǎo yī bèi gōng xūn yuàn shì jiāng bì shēng jī zǎn de shù bǎi wàn yuán kē xué jì shù dà jiǎng jiǎng jīn quán é juān xiàn gěi guó jiā cí shàn jiào yù jī jīn huì, zī zhù shān qū pín kùn xué zǐ yuán mèng dà xué.

“Vị Viện sĩ có công lao tiền bối đã hiến tặng toàn bộ hàng triệu nhân dân tệ tiền thưởng giải thưởng khoa học kỹ thuật tích cóp cả đời mình cho Quỹ Giáo dục Từ thiện Quốc gia, tài trợ học sinh nghèo vùng núi hiện thực hóa giấc mơ đại học.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →