梁山伯: Lương Sơn Bá (chỉ nhân vật nam chính trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc "Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài")
Nét viết & luyện viết chữ 梁山伯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).
Chữ LƯƠNG (梁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 桥梁 (KIỀU LƯƠNG: cầu, công trình cầu đường; nhịp cầu kết nối).
núi, ngọn núi
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”
Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).
bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá
Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).
Câu ví dụ với từ “梁山伯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
梁山伯是个忠诚的人。
liángshānbó shìgè zhōngchéng de rén.
“Lương Sơn Bá là người chung tình.”
梁山伯的爱情很感人。
liángshānbó de àiqíng hěn gǎnrén.
“Tình yêu của Lương Sơn Bá rất cảm động.”
Từ “梁山伯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梁山伯 (liángshānbó)
梁山伯 (liángshānbó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梁山伯” có phiên âm Pinyin là “liángshānbó”, âm Hán Việt là “LƯƠNG SƠN BÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lương Sơn Bá (chỉ nhân vật nam chính trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc "Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài")”.
Chữ 梁山伯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梁山伯” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.