表征: chỉ báo
Nét viết & luyện viết chữ 表征
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.” — Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”
Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
chỉ báo
Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).
Câu ví dụ với từ “表征”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
颜色是情绪的表征。
Yánsè shì qíngxù de biǎozhēng.
“Màu sắc là chỉ báo của cảm xúc.”
Từ “表征” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 表征 (biǎozhēng)
表征 (biǎozhēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “表征” có phiên âm Pinyin là “biǎozhēng”, âm Hán Việt là “BIỂU CHINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chỉ báo”.
Chữ 表征 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “表征” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.