颜
Minh họa từ vựng 颜 (yán)
yán HÁN VIỆT: NHAN

颜: mặt; vẻ mặt

mặt vẻ mặt

Nét viết & luyện viết chữ 颜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái chữ NGẠN tài nét điểm tô, Phải đầu bộ HIỆT dáng khôi ngô. Dung NHAN rạng rỡ ngời thần thái, Muôn sắc màu tươi đẹp họa đồ.” — Chữ NHAN (颜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ HIỆT (页 - cái đầu, khuôn mặt) biểu ý ở bên phải và chữ NGẠN (彦 - vẻ đẹp văn nhã, có bộ SAM 彡 chỉ nét hoa văn rực rỡ) biểu âm ở bên trái. Nghĩa gốc của NHAN là khoảng giữa hai chân mày và vầng trán, sau mở rộng chỉ toàn bộ dung mạo, thần thái khuôn mặt (dung nhan). Khi ghép với chữ SẮC tạo thành 'nhan sắc', chữ còn chỉ màu sắc nói chung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颜
yán NHAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt; vẻ mặt

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
彦 NGẠN (Người tài đức tuấn tú, có văn vẻ rạng rỡ (gồm Văn, Hán, Sam), kiêm gợi âm.) 页 HIỆT (Cái đầu, khuôn mặt và vầng trán con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái chữ NGẠN tài nét điểm tô, Phải đầu bộ HIỆT dáng khôi ngô. Dung NHAN rạng rỡ ngời thần thái, Muôn sắc màu tươi đẹp họa đồ.”

Chữ NHAN (颜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ HIỆT (页 - cái đầu, khuôn mặt) biểu ý ở bên phải và chữ NGẠN (彦 - vẻ đẹp văn nhã, có bộ SAM 彡 chỉ nét hoa văn rực rỡ) biểu âm ở bên trái. Nghĩa gốc của NHAN là khoảng giữa hai chân mày và vầng trán, sau mở rộng chỉ toàn bộ dung mạo, thần thái khuôn mặt (dung nhan). Khi ghép với chữ SẮC tạo thành 'nhan sắc', chữ còn chỉ màu sắc nói chung.

Câu ví dụ với từ “颜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子的颜很开心。

háizi de yán hěn kāixīn.

“Vẻ mặt của đứa trẻ rất vui vẻ.”

Ví dụ #2

老师的颜非常和蔼。

lǎoshī de yán fēicháng hé'ǎi.

“Vẻ mặt của giáo viên rất hiền lành.”

Từ “颜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颜 (yán)

颜 (yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “颜” có phiên âm Pinyin là “yán”, âm Hán Việt là “NHAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mặt; vẻ mặt”.

Chữ 颜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “颜” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-09-24T22:23:05+07:00