没准儿
Minh họa từ vựng 没准儿 (méizhǔnr)
méizhǔnr HÁN VIỆT: MỘT CHUẨN NHI

没准儿: chưa biết chừng; rất có thể

chưa biết chừng rất có thể

Nét viết & luyện viết chữ 没准儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 没

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.” — Chữ MỘT (沒 / 没) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái và phần bên phải trong cổ văn là vòng nước xoáy cùng bàn tay (bộ HỰU 又) lặn xuống đáy nước mò đồ vật (nay viết thành bộ THÙ 殳). Vì vật chìm dưới nước sâu thì không còn thấy nữa, chữ mang nghĩa gốc là chìm ngập, mai một (đọc là mò), và được mượn làm phó từ phủ định nghĩa là 'không có, chưa' (đọc là méi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

没
méi / mò MỘT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không có, chưa (méi); chìm, ngập, tịch thu, mai một (mò)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”

Chữ MỘT (沒 / 没) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái và phần bên phải trong cổ văn là vòng nước xoáy cùng bàn tay (bộ HỰU 又) lặn xuống đáy nước mò đồ vật (nay viết thành bộ THÙ 殳). Vì vật chìm dưới nước sâu thì không còn thấy nữa, chữ mang nghĩa gốc là chìm ngập, mai một (đọc là mò), và được mượn làm phó từ phủ định nghĩa là 'không có, chưa' (đọc là méi).

准
zhǔn CHUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Làn nước phẳng lặng (giản thể từ bộ THỦY 氵), thước cân bằng nước.) 隹 CHUY (Con chim đuôi ngắn (chim ưng, chim sẻ) ngắm mồi cực chuẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “没准儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他回来不回来,可没准儿。

tā huílái bu huílái, kě méizhǔnr.

“Chưa chắc anh ấy có về hay không.”

Ví dụ #2

他心情好,没准儿会答应。

Tā xīnqíng hǎo, méizhǔnr huì dāying.

“Tâm trạng anh ấy tốt, không biết chừng sẽ đồng ý đó.”

Từ “没准儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 没准儿 (méizhǔnr)

没准儿 (méizhǔnr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “没准儿” có phiên âm Pinyin là “méizhǔnr”, âm Hán Việt là “MỘT CHUẨN NHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chưa biết chừng; rất có thể”.

Chữ 没准儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “没准儿” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-01T16:59:13+07:00