症候群
Minh họa từ vựng 症候群
zhènghòuqún HÁN VIỆT: CHỨNG HẬU QUẦN

症候群: biến chứng; di căn; di chứng

biến chứng di căn di chứng

Nét viết & luyện viết chữ 症候群

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 症

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

症
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng bệnh; chứng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

候
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chờ đợi; trông chờ; thăm nom; chào

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Người lính canh hoặc người quan sát đang đứng thẳng.) 丨 CỔN (Nét sổ thẳng tượng trưng cho tấm bia ngắm bắn hoặc cột mốc quan sát.) 矢 THỈ (KÈM ユ) (Mũi tên (矢) đặt dưới mái che vọng gác để canh chừng và bắn tin.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.”

Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU).

群
qún QUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).

Câu ví dụ với từ “症候群”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

糖尿病症候群很常见。

Tángniàobìng zhènghòuqún hěn chángjiàn.

“Biến chứng tiểu đường rất phổ biến.”

Từ “症候群” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →