针对 Phồn thể: 針對
Minh họa từ vựng 针对
zhēn duì HÁN VIỆT: CHÂM ĐỐI

针对: nhằm vào, hướng tới, căn cứ vào

nhằm vào hướng tới căn cứ vào

Nghĩa tiếng Anh (English): to target, to be directed against, in view of

Nét viết & luyện viết chữ 针对

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 针

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ KIM sắt vàng, Bên phải chữ THẬP gọn gàng mũi khâu. Chữ CHÂM kim nhỏ sắc sâu, Có công mài sắt bền lâu nên thành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

针
zhēn CHÂM

cây kim, mũi tiêm; châm cứu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KIM sắt vàng, Bên phải chữ THẬP gọn gàng mũi khâu. Chữ CHÂM kim nhỏ sắc sâu, Có công mài sắt bền lâu nên thành.”

对
duì ĐỐI

đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

Câu ví dụ với từ “针对”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

针对重大慢性疾病早期筛查与精准靶向治疗难题,国家医学中心启动了多中心联合临床科研攻关专项。

Zhēn duì zhòng dà màn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ jīng zhǔn bǎ xiàng zhì liáo nán tí, guó jiā yī xué zhōng xīn qǐ dòng le duō zhōng xīn lián hé lín chuáng kē yán gōng guān zhuān xiàng.

“Nhằm hướng tới giải quyết bài toán sàng lọc sớm và điều trị trúng đích chính xác các bệnh mạn tính trọng đại, Trung tâm Y tế Quốc gia đã khởi động chương trình chuyên đề liên kết nghiên cứu khoa học lâm sàng đa trung tâm.”

Targeting early screening and precision treatment of chronic diseases, the national medical center launched multi-center clinical research projects.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“针对”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhēn duì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “针对” (nhằm vào, hướng tới, căn cứ vào - CHÂM ĐỐI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "针对" (nhằm vào, hướng tới, căn cứ vào) is crucial.

Từ “针对” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →