让: cho phép, để
Nghĩa tiếng Anh (English): let, allow
Nét viết & luyện viết chữ 让
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cho phép, để
Câu thơ nhớ chữ: “Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.”
Câu ví dụ với từ “让”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
让我看一下。
Ràng wǒ kàn yíxià.
“Để tôi xem một chút.”
Let me take a look.
老师让我们每天读半个小时课文。
Lǎoshī ràng wǒmen měitiān dú bàn gè xiǎoshí kèwén.
“Thầy cô yêu cầu chúng tôi mỗi ngày đọc nửa tiếng bài khóa.”
The teacher asked us to read the text for half an hour every day.
Từ “让” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn