菌种: bào tử của nấm và nấm mốc
Nét viết & luyện viết chữ 菌种
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUẨN (菌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 囗 (VI) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 细菌 (TẾ KHUẨN: vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vi khuẩn; vi trùng
Chữ KHUẨN (菌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 囗 (VI) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 细菌 (TẾ KHUẨN: vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Câu ví dụ với từ “菌种”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 菌种.
Từ “菌种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn