拍手喝倒彩: khen giễu; khen ngược (thói xấu hò reo khen hay khi thấy người biểu diễn có khiếm khuyết)
Nét viết & luyện viết chữ 拍手喝倒彩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (45 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt
Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
uống
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU mở rộng bên ngoài, Nắng NHẬT chiếu xuống người thời khát khô. Chữ HÁT uống nước điểm tô, Trà thơm nước mát cơ đồ thảnh thơi.”
Chữ HÁT (喝) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu ý, bên phải là chữ HẠT (曷 - cổ họng khô khát dưới nắng mặt trời) vừa biểu âm vừa gợi ý. Hãy hình dung dưới cái nắng chói chang của mặt trời (日), con người khom lưng tìm nước đưa lên miệng (口) uống cho thỏa cơn khát. Vì vậy, chữ HÁT diễn tả trọn vẹn hành động uống nước, thưởng trà trong đời sống hàng ngày.
ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Câu ví dụ với từ “拍手喝倒彩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 拍手喝倒彩.
Từ “拍手喝倒彩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拍手喝倒彩 (pāishǒu hèdàocǎi)
拍手喝倒彩 (pāishǒu hèdàocǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拍手喝倒彩” có phiên âm Pinyin là “pāishǒu hèdàocǎi”, âm Hán Việt là “PHÁCH THỦ HÁT ĐẢO THẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khen giễu; khen ngược (thói xấu hò reo khen hay khi thấy người biểu diễn có khiếm khuyết)”.
Chữ 拍手喝倒彩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拍手喝倒彩” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.