秧歌
Minh họa từ vựng 秧歌
yāngge HÁN VIỆT: ƯƠNG CA

秧歌: Ương ca (một điệu múa dân gian truyền thống của Trung Quốc)

Ương ca (một điệu múa dân gian truyền thống của Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 秧歌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯƠNG (秧): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秧
yāng ƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây non; cây giống

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 10 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ ƯƠNG (秧): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).

歌
gē CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài hát, ca khúc

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
哥 CHỮ CA (Anh trai, hai chiếc miệng chồng lên nhau ngân dài giai điệu.) 欠 BỘ KHIẾM (Há to miệng lấy hơi thở ngân nga tiếng hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”

Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “秧歌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们在广场上跳秧歌。

tāmen zài guǎngchǎng shàng tiào yāngge.

“Họ múa Ương ca ở quảng trường.”

Ví dụ #2

孩子们也喜欢跳秧歌。

háizimen yě xǐhuan tiào yāngge.

“Trẻ con cũng thích múa Ương ca.”

Từ “秧歌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →