英寸
Minh họa từ vựng 英寸
yīngcùn HÁN VIỆT: ANH THỐN

英寸: inch (đơn vị đo độ dài); tấc Anh

inch (đơn vị đo độ dài) tấc Anh

Nét viết & luyện viết chữ 英寸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 英

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

英
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

寸
cùn THỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thốn, tấc (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 3.3 cm); inch

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay một nét vạch cổ tay, Điểm mạch thầy thuốc bắt hàng ngày. Một tấc thời gian một tấc vàng, Giữ gìn phép tắc chẳng đơn sai.”

Chữ THỐN (寸) là chữ chỉ sự, trong Kim văn và Tiểu triện mô tả hình một bàn tay cùng một dấu chấm hoặc nét gạch ngắn chỉ vào vị trí bắt mạch ở cổ tay (cách lòng bàn tay đúng một tấc gọi là THỐN KHẨU 寸口). Từ khoảng cách chuẩn xác này trong y học cổ truyền, chữ THỐN (寸) trở thành đơn vị đo độ dài (một tấc bằng một phần mười thước). Đồng thời, khi làm bộ thủ trong các chữ như ĐẠO (导), PHÁP ĐỘ, chữ THỐN (寸) luôn biểu trưng cho sự chừng mực, quy củ và phép tắc chuẩn xác.

Câu ví dụ với từ “英寸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个屏幕是十五英寸的。

zhège píngmù shì shíwǔ yīngcùn de.

“Màn hình này rộng 15 inch.”

Ví dụ #2

这张照片长二十英寸。

zhè zhāng zhàopiàn cháng èrshí yīngcùn.

“Bức ảnh này dài 20 inch.”

Từ “英寸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →