厘米 Phồn thể: 釐米
Minh họa từ vựng 厘米
lí mǐ HÁN VIỆT: LY MỄ

厘米: xen-ti-mét (cm)

xen-ti-mét (cm)

Nghĩa tiếng Anh (English): centimeter (cm)

Nét viết & luyện viết chữ 厘米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LY (厘, phồn thể: 釐): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 厘米 (LY MỄ: xen-ti-mét (cm)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厘
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

li (đơn vị chiều dài)

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ LY (厘, phồn thể: 釐): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 厘米 (LY MỄ: xen-ti-mét (cm)).

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “厘米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在精密机械加工车间内,数控机床的零件加工公差精度被严格控制在零点零零一厘米之内。

Zài jīng mì jī xiè jiā gōng chē jiān nèi, shù kòng jī chuáng de líng jiàn jiā gōng gōng chāi jīng dù bèi yán gé kòng zhì zài líng diǎn líng líng yī lí mǐ zhī nèi.

“Bên trong phân xưởng gia công cơ khí chính xác, dung sai gia công linh kiện của máy công cụ CNC được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi 0,001 centimet.”

In the precision machining workshop, CNC machining tolerances for parts are strictly controlled within 0.001 centimeters.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“厘米”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lí mǐ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “厘米” (xen-ti-mét (cm) - LY MỄ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "厘米" (xen-ti-mét (cm)) is crucial.

Từ “厘米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →