数值
Minh họa từ vựng 数值
shùzhí HÁN VIỆT: SỐ TRỊ

数值: trị số đo đạc

trị số đo đạc

Nghĩa tiếng Anh (English): numerical value

Nét viết & luyện viết chữ 数值

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 数

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “数值” (shùzhí) có âm Hán Việt là “SỐ TRỊ”, thuộc bộ thủ 米, mang nghĩa chính là “trị số đo đạc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

数
shù / shǔ SỐ / SỔ

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
值
zhí TRỊ

giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “数值”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“数值”的一个常用表达。

Zhè shì "shùzhí" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trị số đo đạc".”

Từ “数值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →