阔度: Độ rộng, sự rộng rãi
Nét viết & luyện viết chữ 阔度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “阔度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 阔度.
Từ “阔度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn