呎: thước Anh (đơn vị đo lường của Anh, 1 thước Anh = 0,9144 mét)
Nét viết & luyện viết chữ 呎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “呎” (chǐ) có âm Hán Việt là “XÍCH”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “thước Anh (đơn vị đo lường của Anh, 1 thước Anh = 0,9144 mét)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thước Anh (đơn vị đo lường của Anh, 1 thước Anh = 0,9144 mét)
Câu ví dụ với từ “呎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
书架高约七呎。
shūjià gāo yuē qī chǐ.
“Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.”
舞台深至少两呎。
wǔtái shēn zhìshǎo liǎng chǐ.
“Sân khấu sâu ít nhất hai thước Anh.”
Từ “呎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn