减法
Minh họa từ vựng 减法
jiǎnfǎ HÁN VIỆT: GIẢM PHÁP

减法: phép trừ; tính trừ

phép trừ tính trừ

Nét viết & luyện viết chữ 减法

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
法
fǎ PHÁP

pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

Câu ví dụ với từ “减法”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你会做这个减法吗?

nǐ huì zuò zhège jiǎnfǎ ma?

“Bạn biết làm phép trừ này không?”

Ví dụ #2

减法是数学的基础。

jiǎnfǎ shì shùxué de jīchǔ.

“Phép trừ là nền tảng của toán học.”

Từ “减法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →