扉页: trang tên sách; trang bìa trong
Nét viết & luyện viết chữ 扉页
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (扉): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh cửa
Chữ PHI (扉): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 12 nét.
trang (sách, tài liệu)
Chữ HIỆT (页, phồn thể: 頁): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 6 nét.
Câu ví dụ với từ “扉页”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这本书的扉页印有作者的签名。
zhè běn shū de fēiyè yìn yǒu zuòzhě de qiānmíng.
“Trang phụ đầu sách này có chữ ký của tác giả.”
扉页通常包含书名和作者信息。
fēiyè tōngcháng bāohán shūmíng hé zuòzhě xìnxī.
“Trang phụ đầu thường có tên sách và thông tin tác giả.”
Từ “扉页” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扉页 (fēiyè)
扉页 (fēiyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扉页” có phiên âm Pinyin là “fēiyè”, âm Hán Việt là “PHI HIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trang tên sách; trang bìa trong”.
Chữ 扉页 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扉页” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 戶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.