凝练
Minh họa từ vựng 凝练 (níngliàn)
níngliàn HÁN VIỆT: NGƯNG LUYỆN

凝练: cô đọng; súc tích (văn)

cô đọng súc tích (văn)

Nét viết & luyện viết chữ 凝练

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凝
níngliàn NGƯNG LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cô đọng; súc tích (văn)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ NGƯNG (凝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 16 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 匕 (CHỦY) + 矢 (THỈ) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 凝固 (NGƯNG CỐ: đông đặc, đông cứng lại; ngưng đọng), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh), 凝视 (NGƯNG THỊ: chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn).

练
liàn LUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

luyện, tập, rèn luyện

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ LUYỆN (练, phồn thể: 練): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 练习 (LUYỆN TẬP: luyện tập, thực hành; bài tập), 教练 (GIÁO LUYỆN: huấn luyện viên; huấn luyện), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo).

Câu ví dụ với từ “凝练”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这篇文章语言凝练观点鲜明。

zhè piān wénzhāng yǔyán níngliàn guāndiǎn xiānmíng.

“Bài viết này ngôn từ cô đọng, quan điểm rõ ràng.”

Ví dụ #2

修改之后,这篇散文的语言更加凝练。

xiūgǎi zhīhòu, zhè piān sǎnwén de yǔyán gèngjiā níngliàn.

“Sửa xong ngôn từ của bài tản văn này cô đọng hơn.”

Từ “凝练” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凝练 (níngliàn)

凝练 (níngliàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凝练” có phiên âm Pinyin là “níngliàn”, âm Hán Việt là “NGƯNG LUYỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cô đọng; súc tích (văn)”.

Chữ 凝练 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凝练” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-11-14T22:20:44+07:00