扬雄
Minh họa từ vựng 扬雄 (Yáng Xióng)
Yáng Xióng HÁN VIỆT: DƯƠNG HÙNG

扬雄: Dương Hùng; học giả; nhà văn nổi tiếng thời Tây Hán

Dương Hùng học giả nhà văn nổi tiếng thời Tây Hán

Nét viết & luyện viết chữ 扬雄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扬
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rải rác, lan rộng; khen ngợi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

雄
xióng HÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hùng (Anh hùng, hào kiệt, khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.”

Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.

Câu ví dụ với từ “扬雄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

很多学者都研究过扬雄的文学思想。

hěn duō xuézhě dōu yánjiū guò Yáng Xióng de wénxué sīxiǎng.

“Rất nhiều học giả nghiên cứu tư tưởng văn học của Dương Hùng.”

Ví dụ #2

扬雄 是西汉时期著名文学家和思想家。

Yáng Xióng shì Xī Hàn shíqī zhùmíng wénxué jiā hé sīxiǎngjiā.

“Dương Hùng là nhà văn và nhà tư tưởng nổi tiếng thời Tây Hán.”

Từ “扬雄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扬雄 (Yáng Xióng)

扬雄 (Yáng Xióng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扬雄” có phiên âm Pinyin là “Yáng Xióng”, âm Hán Việt là “DƯƠNG HÙNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Dương Hùng; học giả; nhà văn nổi tiếng thời Tây Hán”.

Chữ 扬雄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扬雄” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-02-23T14:11:09+07:00