传单: tờ rơi, tờ truyền đơn
Nghĩa tiếng Anh (English): leaflet, flier, tract
Nét viết & luyện viết chữ 传单
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Câu ví dụ với từ “传单”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
社区青年志愿者向居民广泛发放防范电信网络诈骗与垃圾分类宣传单,普及科学法治与环保常识。
Shè qū qīng nián zhì yuàn zhě xiàng jū mín guǎng fàn fā fàng fáng fàn diàn xìn wǎng luò zhà piàn yǔ lā jī fēn lèi xuān chuán dān, pǔ jí kē xué fǎ zhì yǔ huán bǎo cháng shí.
“Các tình nguyện viên trẻ tại khu dân cư đã phát rộng rãi các tờ rơi tuyên truyền về phân loại rác thải và phòng chống lừa đảo qua mạng viễn thông tới người dân, phổ cập kiến thức pháp luật khoa học và bảo vệ môi trường.”
Community youth volunteers distributed leaflets on telecommunications fraud prevention and waste sorting to popularize common knowledge.
深刻领悟“传单”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ chuán dān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “传单” (tờ rơi, tờ truyền đơn - TRUYỀN THIỆN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "传单" (tờ rơi, tờ truyền đơn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “传单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 传单 (chuán dān)
传单 (chuán dān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “传单” có phiên âm Pinyin là “chuán dān”, âm Hán Việt là “TRUYỀN ĐƠN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tờ rơi, tờ truyền đơn” (tiếng Anh: leaflet, flier, tract).
Chữ 传单 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “传单” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.