曹雪芹
Minh họa từ vựng 曹雪芹 (Cáo Xuěqín)
Cáo Xuěqín HÁN VIỆT: TÀO TUYẾT CẦN

曹雪芹: Tào Tuyết Cần (nhà văn nổi tiếng thời Thanh, tác giả của tác phẩm "Hồng Lâu Mộng")

Tào Tuyết Cần (nhà văn nổi tiếng thời Thanh tác giả của tác phẩm "Hồng Lâu Mộng")

Nét viết & luyện viết chữ 曹雪芹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀO (曹): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曹
Cáo Xuěqín TÀO TUYẾT CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tào Tuyết Cần (nhà văn nổi tiếng thời Thanh, tác giả của tác phẩm "Hồng Lâu Mộng")

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ TÀO (曹): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

雪
xuě TUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyết

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Mưa lạnh ngưng tụ từ trên tầng trời cao rơi xuống.) 彐 / 彗 BÀN TAY CẦM CHỔI QUÉT (Bàn tay gom quét những bông tuyết trắng đóng băng trên hiên nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.

芹
qín CẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rau cần; cần tây

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CẦN (芹): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “曹雪芹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

曹雪芹写了《红楼梦》。

Cáo Xuěqín xiě le《Hóng Lóu Mèng》.

“Tào Tuyết Cần đã viết "Hồng Lâu Mộng".”

Từ “曹雪芹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曹雪芹 (Cáo Xuěqín)

曹雪芹 (Cáo Xuěqín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曹雪芹” có phiên âm Pinyin là “Cáo Xuěqín”, âm Hán Việt là “TÀO TUYẾT CẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tào Tuyết Cần (nhà văn nổi tiếng thời Thanh, tác giả của tác phẩm "Hồng Lâu Mộng")”.

Chữ 曹雪芹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曹雪芹” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-05-22T16:36:25+07:00