诗文
Minh họa từ vựng 诗文 (shī wén)
shī wén HÁN VIỆT: THI VĂN

诗文: thơ văn; thư ca và văn chương

thơ văn thư ca và văn chương

Nét viết & luyện viết chữ 诗文

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诗
shī THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơ, bài thơ, thi ca

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

文
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.

Câu ví dụ với từ “诗文”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代文人常创作诗文。

gǔdài wénrén cháng chuàngzuò shī wén.

“Văn nhân thời xưa thường sáng tác thơ văn.”

Ví dụ #2

她写的诗文很有意境。

tā xiě de shī wén hěn yǒu yìjìng.

“Thơ văn cô ấy viết rất có ý cảnh.”

Từ “诗文” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诗文 (shī wén)

诗文 (shī wén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诗文” có phiên âm Pinyin là “shī wén”, âm Hán Việt là “THI VĂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thơ văn; thư ca và văn chương”.

Chữ 诗文 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诗文” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-09-04T17:27:16+07:00