叙述 Phồn thể: 敘述
Minh họa từ vựng 叙述 (xù shù)
xù shù HÁN VIỆT: TỰ THUẬT

叙述: tự sự, kể lại, thuật lại

tự sự kể lại thuật lại

Nghĩa tiếng Anh (English): to narrate, to recount, narrative

Nét viết & luyện viết chữ 叙述

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叙
xù shù TỰ THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tự sự, kể lại, thuật lại

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).

述
xù shù TỰ THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tự sự, kể lại, thuật lại

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THUẬT (述): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại), 阐述 (XIỂN THUẬT: trình bày, làm sáng tỏ, luận giải sâu sắc), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình).

Câu ví dụ với từ “叙述”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

纪录片导演通过详实珍贵的历史影像档案与当事人的深情口述,完整叙述了塞罕坝六十年绿色奇迹的奋斗历程。

Jì lù piàn dǎo yǎn tōng guò xiáng shí zhēn guì de lì shǐ yǐng xiàng dàng àn yǔ dāng shì rén de shēn qíng kǒu shù, wán zhěng xù shù le sāi hǎn bà liù shí nián lǜ sè qí jì de fèn dòu lì chéng.

“Đạo diễn phim tài liệu thông qua những thước phim tài liệu lịch sử vô giá chi tiết cùng lời tự sự xúc động của người trong cuộc, đã thuật lại trọn vẹn chặng đường phấn đấu kiến tạo kỳ tích xanh suốt 60 năm của Saihanba.”

The documentary director narrated the 60-year green miracle struggle of Saihanba through precious historical footage and heartfelt accounts.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“叙述”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xù shù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “叙述” (tự sự, kể lại, thuật lại - TỰ THUẬT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "叙述" (tự sự, kể lại, thuật lại) is crucial.

Từ “叙述” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叙述 (xù shù)

叙述 (xù shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “叙述” có phiên âm Pinyin là “xù shù”, âm Hán Việt là “TỰ THUẬT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tự sự, kể lại, thuật lại” (tiếng Anh: to narrate, to recount, narrative).

Chữ 叙述 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叙述” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-02-21T10:02:05+07:00