叙述: tự sự, kể lại, thuật lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to narrate, to recount, narrative
Nét viết & luyện viết chữ 叙述
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tự sự, kể lại, thuật lại
Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).
tự sự, kể lại, thuật lại
Chữ THUẬT (述): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại), 阐述 (XIỂN THUẬT: trình bày, làm sáng tỏ, luận giải sâu sắc), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình).
Câu ví dụ với từ “叙述”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
纪录片导演通过详实珍贵的历史影像档案与当事人的深情口述,完整叙述了塞罕坝六十年绿色奇迹的奋斗历程。
Jì lù piàn dǎo yǎn tōng guò xiáng shí zhēn guì de lì shǐ yǐng xiàng dàng àn yǔ dāng shì rén de shēn qíng kǒu shù, wán zhěng xù shù le sāi hǎn bà liù shí nián lǜ sè qí jì de fèn dòu lì chéng.
“Đạo diễn phim tài liệu thông qua những thước phim tài liệu lịch sử vô giá chi tiết cùng lời tự sự xúc động của người trong cuộc, đã thuật lại trọn vẹn chặng đường phấn đấu kiến tạo kỳ tích xanh suốt 60 năm của Saihanba.”
The documentary director narrated the 60-year green miracle struggle of Saihanba through precious historical footage and heartfelt accounts.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“叙述”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xù shù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “叙述” (tự sự, kể lại, thuật lại - TỰ THUẬT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "叙述" (tự sự, kể lại, thuật lại) is crucial.
Từ “叙述” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叙述 (xù shù)
叙述 (xù shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “叙述” có phiên âm Pinyin là “xù shù”, âm Hán Việt là “TỰ THUẬT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tự sự, kể lại, thuật lại” (tiếng Anh: to narrate, to recount, narrative).
Chữ 叙述 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “叙述” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.