诗歌 Phồn thể: 詩歌
Minh họa từ vựng 诗歌 (shīgē)
shīgē HÁN VIỆT: THI CA

诗歌: thơ ca, thi ca

thơ ca thi ca

Nghĩa tiếng Anh (English): poetry, poem, verse

Nét viết & luyện viết chữ 诗歌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诗
shī THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơ, bài thơ, thi ca

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

歌
gē CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài hát, ca khúc

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
哥 CHỮ CA (Anh trai, hai chiếc miệng chồng lên nhau ngân dài giai điệu.) 欠 BỘ KHIẾM (Há to miệng lấy hơi thở ngân nga tiếng hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Anh trai há miệng cất lời Gửi trao khúc hát ngát trời yêu thương. Bên CA (哥) bộ KHIẾM (欠) ngân vang, Chữ CA (歌) giai điệu ngập tràn mùa xuân.”

Chữ CA (歌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Ca (哥 - ngân vang) và bộ Khiếm (欠 - há to miệng lấy hơi). Người ca sĩ lấy hơi đầy lồng ngực rồi há miệng cất tiếng ngân nga giai điệu du dương bổng trầm lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “诗歌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中华优秀传统文化积淀了浩如烟海的璀璨诗歌名篇,展现了博大精深的人文精神底蕴。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà jī diàn le hào rú yān hǎi de cuǐ càn shī gē míng piān, zhǎn xiàn le bó dà jīng shēn de rén wén jīng shén dǐ yùn.

“Nền văn hóa truyền thống xuất sắc Trung Hoa đã tích lũy nên biết bao danh tác thơ ca thi ca rực rỡ nhiều như biển rộng bao la, phô diễn bề dày tinh thần nhân văn uyên thâm sâu rộng.”

Chinese traditional culture accumulated splendid poetry masterpieces, showcasing profound humanism.

Từ “诗歌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诗歌 (shīgē)

诗歌 (shīgē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “诗歌” có phiên âm Pinyin là “shīgē”, âm Hán Việt là “THI CA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thơ ca, thi ca” (tiếng Anh: poetry, poem, verse).

Chữ 诗歌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诗歌” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-09-02T20:53:32+07:00