诗: thơ, bài thơ, thi ca
Nghĩa tiếng Anh (English): poem, poetry, verse
Nét viết & luyện viết chữ 诗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thơ, bài thơ, thi ca
Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Câu ví dụ với từ “诗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
爷爷退休后开始学习写古典诗。
yé ye tuì xiū hòu kāi shǐ xué xí xiě gǔ diǎn shī 。
“Ông nội sau khi nghỉ hưu bắt đầu học viết thơ cổ.”
After retirement, grandpa started learning to write classical poetry.
Từ “诗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诗 (shī)
诗 (shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “诗” có phiên âm Pinyin là “shī”, âm Hán Việt là “THI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thơ, bài thơ, thi ca” (tiếng Anh: poem, poetry, verse).
Chữ 诗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “诗” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.