讽: châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
Nét viết & luyện viết chữ 讽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng
Chữ PHÚNG (讽, phồn thể: 諷): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Câu ví dụ với từ “讽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他常讽他人懒惰。
tā cháng fěng tārén lǎnduò.
“Anh ấy thường châm biếm người khác lười biếng.”
别讽同学的过错。
bié fěng tóngxué de guòcuò.
“Đừng châm biếm sai lầm của bạn học.”
Từ “讽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讽 (fěng)
讽 (fěng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “讽” có phiên âm Pinyin là “fěng”, âm Hán Việt là “PHÚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng”.
Chữ 讽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讽” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.